Nhà cung cấp máy in phun nạp mực liên tục số 1 thế giới trong 11 năm liền (2010-2020), theo Báo cáo IDC WW Quarterly Hardcopy Peripherals Tracker, Q4 2020.

Tại sao nên chọn Máy in màu Epson EcoTank thay vì Máy in thông thường?

Thời gian in trang đầu tiên nhanh chóng

Cần ít thời gian khởi động hơn và bắt đầu in ngay tức thì.

Mức tiêu thụ điện thấp

Được trang bị Công nghệ Không Nhiệt PrecisionCore*, mực in được phun trực tiếp lên giấy mà không cần tiếp xúc hay dùng nhiệt, giúp giảm chi phí sử dụng điện.

* Chỉ có trên một số model nhất định. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật của sản phẩm.

Không nhòe mực

Các bản in chất lượng cao sử dụng mực pigment chính hãng* có khả năng chống nước và chống nhòe. Tô sáng văn bản thuận tiện!

*Chỉ áp dụng cho bình mực đen 001 và bình mực 4 màu 008. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật của sản phẩm.

In trên nhiều khổ giấy

In các kích cỡ khác nhau bao gồm Legal, Indian-Legal (215 x 345 mm), 8,5 x 13 ", Letter, A4, 16K (195 x 270 mm), B5, A5, B6, A6, Hagaki (100 x 148 mm), Phong bì: #10, DL, C6.

Bảo hành 2 năm

Bảo hành đến 2 năm hoặc 50,000 bản in, tùy điều kiện nào đến trước.*

* Áp dụng điều kiện trang in. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật của sản phẩm.

Giới thiệu sản phẩm Máy in màu EcoTank dành cho doanh nghiệp

range-of-printers-4
L5290 L6290 L6490 L14150 L15150
Kích thước (D x R x C)
375 mm (14.8") x 347 mm (13.7") x 237 mm (9.3") 375 mm (14.8") x 347 mm (13.7") x 231 mm (9.09") 375 mm (14.8") x 347 mm (13.7") x 346 mm (13.6") 498 mm (19.6") x 358 mm (14.09") x 245mm (9.6") 515 mm (20.3") x 500 mm (19.7") x 350mm (13.8")
Trọng lượng
5 kg / 11 lbs 6.7 kg / 14.8 lbs 7.3 kg / 16 lbs 9.7 kg / 21.4 lbs 20.7 kg / 45.6 lbs
Chức năng
In, Scan, Copy, Fax In, Scan, Copy, Fax In, Scan, Copy, Fax In, Scan, Copy, Fax In, Scan, Copy, Fax
Tốc độ in một mặt A4 ISO (Đen trắng/Màu)
10 ipm / 5 ipm 15.5 ipm / 8.5 ipm (Simplex); 6.5 ipm / 4.5 ipm (Duplex) 17.0 ipm / 9.5 ipm (Simplex); 7.5 ipm / 5.0 ipm (Duplex) 17.0 ipm / 9.0 ipm (Simplex); 7.0 ipm / 5.0 ipm (Duplex) 25.0 ipm / 12.0 ipm (Simplex) 16.0 ipm / 9.0 ipm (Duplex)
Thời gian in trang đầu tiên (Đen trắng/Màu)
10 giây / 16 giây 9 giây / 15 giây 7 giây / 11 giây 10 giây / 16 giây (Một mặt); 17 giây / 25 giây (Hai mặt) 5.5 giây / 8.5 giây (Một mặt) 11 giây / 17 giây (Hai mặt)
Xử lý giấy (Cấp giấy A4)
Lên đến 100 tờ Lên đến 250 tờ Lên đến 251 tờ Lên đến 270 tờ Lên đến 550 tờ
Mức tiêu thụ điện (Đang vận hành)
12 W 12 W 12 W 12 W 19 W
Kết nối
USB 2.0, Ethernet, Wi-Fi, Wi-Fi Direct USB 2.0, Ethernet, Wi-Fi, Wi-Fi Direct USB 2.0, Ethernet, Wi-Fi, Wi-Fi Direct USB 2.0, Ethernet, Wi-Fi, Wi-Fi Direct USB 2.0, Ethernet, Wi-Fi, Wi-Fi Direct
Hiệu suất mực (Đen trắng/Màu)
4,500 trang / 7,500 trang 7,500 trang / 6,000 trang 7,500 trang / 6,000 trang 7,500 trang / 6,000 trang 7,500 trang / 6,000 trang

Đăng ký và nhận toàn bộ tài liệu quảng cáo sản phẩm

Tải xuống tài liệu quảng cáo của chúng tôi để tham khảo nhanh tổng quan tất cả các dòng máy in.