Epson TM-U220

Product Models displayed on this website may be available in certain regions only.

Máy in kim nổi bật cho quầy bán lẻ (POS)

Máy in kim nổi bật cho quầy bán lẻ (POS)

      • 9 pin Serial Impact Dot matrix printing
      • Speed: 4.7lps (40 columns, 16 cpi)
      • Easy operation

       

Tương thích xuất sắc

 

  • Các máy in TM-U220 được thiết kế để tương thích với mọi hệ thống có sẵn. Các hệ thống có thể được nâng cấp chỉ đơn giản bằng cách lắp vào một chiếc TM-U220. Máy rất gọn nhẹ, không hề gây trở ngại trong việc lắp đặt vào hệ thống chung. Bước chuyển tiếp sang một model mới cũng cực kỳ thuận thảo.
  •  

     

    Vận hành dễ dàng

     

  • Giúp người sử dụng bận rộn không còn phải nhức đầu với việc lắp đặt giấy cuộn và ruy băng. Máy in TM-U220 khiến những công việc này dễ như bỡn. Chỉ cần mở nắp máy, thả giấy hoặc ruy băng vào, đóng nắp lại, và in tiếp.
  •  

     

    In tốc độ nhanh

     

  • Nhanh hơn các máy in đời trước 30%, máy in TM-U220 chứng minh tốc độ hiệu quả của nó. Người bán lẻ in hóa đơn nhanh hơn. Nhà bếp trong nhà hàng nhận đặt hàng nhanh hơn.
  •  

     

    Siêu linh hoạt

     

  • Máy in linh hoạt TM-U220 thích hợp với nhiều nhu cầu và ứng dụng rộng. Mỗi loại đều mạnh và nhỏ gọn để thích hợp với mọi mặt bằng nhỏ hẹp. Chiếc máy gắn tường loại B chừa nhiều không gian hơn trong nhà bếp và những không gian chật khác. Hơn nữa Loại B và Loại D có thể xử lý giấy cuộn khổ 76mm.
  •  

     

    Thân thiện môi trường

     

  • Sản phẩm này đáp ứng nhãn bảo vệ môi trường theo đúng tiêu chuẩn và có những đặc tính sau:

     

  • Tiêu thụ điện năng thấp (so với model TM-U210, thấp hơn 25% ở chế độ in, 60% ở chế độ chờ)
  • Giảm công lắp ráp nhờ giảm chi tiết phụ tùng
  • Không sử dụng hóa chất bị cấm trong sản xuất phụ tùng, vật liệu và vật liệu đóng gói.
  • Sử dụng giấy thường chất lượng cao để dễ tái chế về sau. Ba cỡ giấy giúp tiết kiệm lượng giấy hao hụt
  •  

    Print Font:


    Font: Font A: 9 x 9
    Font B: 7 x 9 (default)Characters Per Inch: Font A: 13.3cpi
    Font B: 16cpiColumn Capacity: Paper width 76 mm, 33 / 40
    69mm, 30/36 columns
    58mm, 25/30 columnsCharacter Size (W x H): Font A: 1.6mm (W) x 3.1mm(H)
    Font B: 1.2mm(W) x 3.1mm(H)Character Set: 95 Alphanumeric, 48 International, Extended graphics: 128 x 12 pages

    Paper:


    Roll Paper: 76.0 ± 0.5 (W) × dia. 83.0
    69.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0
    57.5 ± 0.5 (W) × dia. 83.0

    Standard Accessories:


    Standard Accessories: Dedicated ribbon cassette (ERC-38(B/R))
    Roll paper
    User’s manual
    AC adapter

    Dot Density:


    Dot Density: 180 dpi x 180 dpi

    Overall Dimension (D x W x H):


    Overall Dimension (D x W x H): Type A: 160 (D) x 286 (W) × 157.5 (H) mm
    Type B: 160 (D) x 248 (W) × 138.5 (H) mm
    Type D: 160 (D) × 248 (W) x 138.5 (H) mm

    Mass:


    Mass: Type A: Approximately 2.7 kg (5.94 lb)
    Type B: Approximately 2.5 kg (5.5 lb)
    Type D: Approximately 2.3 kg (5.06 lb)

    Device:


    Two Colour Printing: YesAutocutter: Yes except Type DTake Up Device: Yes only Type AWall Hanging Install: Yes except Type A

    Interface:


    Interface: RS-232C, Bidirectional parallel, Dealer Option: USB, 10 Base-T I/F

    Reliability:


    MCBF: 18 milion linesPrinter Mechanism Life: 7.5 millon linesAuto Cutter Life: 800,000 cuts (Type A and Type B only)Mean Time Between Failure (MTBF): 180,000 hours

    Printer Type:


    Print Method: 9-pin serial impact dot matrixPrint Speed : 4.7 lps (at 40 columns, 16 cpi), 6.0 lps (at 30 columns, 16 cpi)

    Power:


    Supply Voltage and Frequency: DC +24 V ± 7%Power Consumption: Operating: Approx. 38 W (Mean)
    Standby: Approx. 2.2 W (Mean)Power Supply: AC adapter

    Receive Data Buffer:


    Receive Data Buffer: 4 KB or 40 bytes